Việc mở mã của động từ dishearten không thể dễ dàng hơn. Chỉ cần tách nó ra, và nó nhanh chóng tiết lộ ý nghĩa của nó. Dis-là tiền tố có nghĩa là "không, bỏ-, mang đi." Trái tim theo nghĩa bóng có nghĩa là tình yêu, sự quan tâm và những tình cảm tốt đẹp.
Thất vọng nghĩa là gì?
ngoại động từ.: gây mất hy vọng, nhiệt huyết, hoặc can đảm: khiến mất tinh thần hoặc nhuệ khí bị thất vọng vì tin tức. Các từ khác từ không hài lòng Từ đồng nghĩa & trái nghĩa Thêm Câu ví dụ Tìm hiểu thêm về không hài lòng.
Từ gốc của từ không hài lòng là gì?
dishearten (v.)
" làm nản lòng, chán nản, làm suy sụp tinh thần của," những năm 1590 (được ghi lại lần đầu trong "Henry V"), từ dis- "ngược lại với" + hearten.
Thất vọng có phải là một từ không?
Thất nghĩa
Hình thức lạc hậu lỗi thời.
Disheartens là từ loại nào?
thất tình. nản lòng