danh từ số nhiều yukata, danh từ số nhiều yukatas. Một bộ kimono bông nhẹ.
Có số nhiều cho yukata không?
Dạng số nhiều của yukata là yukata hoặc yukatas.
Yukata có đếm được không?
Các ý kiến khác nhau nhưng tôi nghĩ bạn sẽ thấy hầu hết mọi người sử dụng nó như một danh từ đếm được(ví dụ: tôi thích mặc yukata vào mùa hè. Người Nhật thích mặc yukata trong mùa hè.
Kimono có số nhiều không?
Số nhiều tiêu chuẩn của từ kimono trong tiếng Anh là kimono, nhưng kimono số nhiều không có dấu của tiếng Nhật đôi khi cũng được sử dụng.
Yukata là gì?
danh từ, số nhiều yu · ka · ta. áo choàng Nhật Bản hoặc áo choàng đi chơi bằng vải bông mềm, nhẹ.